Giáo dục


Điểm chuẩn ĐH Luật TP.HCM, ĐH An Giang, ĐH Đồng Nai 2014

Điểm chuẩn ĐH Luật TP.HCM, ĐH An Giang, ĐH Đồng Nai 2014. ĐH Luật TP.HCM, ĐH An Giang, ĐH Đồng Nai vừa công bố điểm chuẩn và xét tuyển NV2 vào trường năm 2014.

Tin liên quan

(VTC News) – ĐH Luật TP.HCM, ĐH An Giang, ĐH Đồng Nai vừa công bố điểm chuẩn và xét tuyển NV2 vào trường năm 2014.


ĐH Luật TP.HCM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM

Khối 

Điểm chuẩn

Các ngành đào tạo đại học

Luật

A,A1, C, D1,3

-          Chuyên ngành luật thương mại

22

-          Chuyên ngành luật dân sự

C

21,5

A

21

A1, D1, D3

20,5

-          Chuyên ngành luật hình sự, hành chính và quốc tế

C

21

A

20,5

A1, D1, D3

20

Quản trị - Luật

D3

22

A, A1, D1

21,5

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1,3

19

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Anh văn Pháp lý)

D1

19

Thí sinh đăng ký vào chuyên ngành Luật thương mại và Luật dân sự không đủ điểm chuẩn vào chuyên ngành nhưng đạt điểm chuẩn của ngành luật (Khối C: 21,0 điểm, Khối A: 20,5 điểm, Khối A1 và D1,3: 20,0 điểm) sẽ được tuyển vào một trong các chuyên ngành luật hình sự, hành chính và quốc tế. Nhà trường tự chuyển vào các chuyên ngành, thí sinh không phải làm đơn.

Trường thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:

- Ngành Luật, mã ngành: D.380101. Khối thi xét tuyển: Khối A, A1, C, D1,3,6. Điểm xét tuyển (không nhân hệ số): Khối C: 21,0 điểm; Khối A: 20,5 điểm; Khối A1 và D1,3,6: 20,0 điểm. Chỉ tiêu: 60 chỉ tiêu, trong đó: Khối A: 15 chỉ tiêu; Khối A1: 15 chỉ tiêu; Khối C: 15 chỉ tiêu; Khối D1,3,6: 15 chỉ tiêu.

- Ngành Quản trị - Luật, mã ngành D.110103. Khối thi xét tuyển: Khối A, A1, D1,3. Điểm xét tuyển (không nhân hệ số): Khối D3: 22,0 điểm; Khối A, A1 và D1: 21,0 điểm. Chỉ tiêu: 30 chỉ tiêu, trong đó: Khối A: 10 chỉ tiêu; Khối A1: 10 chỉ tiêu; Khối D1,3: 10 chỉ tiêu.

- Ngành Quản trị kinh doanh, mã ngành D.340101. Khối thi xét tuyển: Khối A, A1, D1,3. Điểm xét tuyển (không nhân hệ số): 19,0 điểm. Chỉ tiêu: 75 chỉ tiêu, trong đó: Khối A: 25 chỉ tiêu; Khối A1: 25 chỉ tiêu; Khối D1,3: 25 chỉ tiêu.

- Ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Anh văn pháp lý, mã ngành D.220201. Khối thi xét tuyển: Khối D1. Điểm xét tuyển (không nhân hệ số): 19,0 điểm. Chỉ tiêu: 30 chỉ tiêu.

Thí sinh nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi do trường tổ chức thi cấp qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường, từ ngày 20/8 đến ngày 9/9/2014.

ĐH An Giang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

Khối

Điểm chuẩn

Các ngành đào tạo đại học:

Nhóm ngành Sư phạm

Sư phạm Toán học

A, A1

18

Sư phạm Vật lí

A, A1

14

Sư phạm Hóa học

A

16

Sư phạm Sinh học

B

14

Sư phạm Ngữ văn

C

14

Sư phạm Lịch sử

C

14

Sư phạm Địa lí

C

14

Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

D1

22

Giáo dục Tiểu học

A,A1,C,D1

17,5

Giáo dục Chính trị

C

14

Nhóm ngành Kinh tế

Tài chính Doanh nghiệp

A, A1, D1

14

Kế toán

A, A1, D1

15

Kinh tế quốc tế

A, A1, D1

14,5

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

14,5

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D1

14

Nhóm ngành Nông nghiệp

Nuôi trồng thủy sản

A, A1

13

B

14

Chăn nuôi

A, A1

13

B

14

Khoa học cây trồng

A, A1

14

B

15

Phát triển nông thôn

A, A1

13,5

B

14,5

Bảo vệ thực vật

A, A1

17

B

18

Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

13,5

Kĩ thuật phần mềm

A, A1, D1

13

Công nghệ thực phẩm

A, A1

15,5

B

16,5

Công nghệ sinh học

A, A1

15

B

16

Công nghệ kĩ thuật môi trường

A, A1

13

B

14

Quản lí tài nguyên và môi trường

A, A1

14,5

B

15,5

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

Việt Nam học (VH du lịch)

A1, C, D1

16

Ngôn ngữ Anh  (tiếng Anh hệ số 2)

D1

20,5

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Nhóm ngành Sư phạm

Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

D1

14

Giáo dục Tiểu học

A,A1,C,D1

14

Giáo dục Mầm non

M

13,5

Giáo dục Thể chất (năng khiếu hệ sồ 2)

T

14,7

Nhóm ngành Nông nghiệp

Nuôi trồng thủy sản

A, A1 /B

10, 11

Khoa học cây trồng

A, A1 / B

10, 11

Phát triển nông thôn

A, A1 /B

10, 11

Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật

Công nghệ thực phẩm

A, A1 / B

10, 11

Công nghệ sinh học

A, A1 /B

10, 11

Sinh học ứng dụng

A, A1 /B

10, 11

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

10

Tin học

A, A1, D1

10

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

Việt Nam học (VH du lịch)

A1, C, D1

10

Điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

Mã ngành

Khối

Điểm sàn xét tuyển NVBS

Chỉ tiêu NVBS

Các ngành đào tạo đại học:

Nhóm ngành Sư phạm

Sư phạm Toán học

D140209

A, A1

18

Sư phạm Vật lí

D140211

A, A1

14

15

Sư phạm Hóa học

D140212

A

16

Sư phạm Sinh học

D140213

B

14

20

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14

10

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

14

20

Sư phạm Địa lí

D140219

C

14

20

Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

D140231

D1

22

10

Giáo dục Tiểu học

D140202

A,A1,C,D1

17,5

Giáo dục Chính trị

D140205

C

14

20

Nhóm ngành Kinh tế

Tài chính Doanh nghiệp

D340203

A, A1, D1

14

60

Kế toán

D340301

A, A1, D1

15

20

Kinh tế quốc tế

D310106

A, A1, D1

14,5

10

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

14,5

10

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

14

60

Nhóm ngành Nông nghiệp

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A, A1

13

20

B

14

Chăn nuôi

D620105

A, A1

13

100

B

14

Khoa học cây trồng

D620110

A, A1

14

10

B

15

Phát triển nông thôn

D620116

A, A1

13,5

10

B

14,5

Bảo vệ thực vật

D620112

A, A1

17

B

18

Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

13,5

20

Kĩ thuật phần mềm

D480103

A, A1, D1

13

100

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, A1

15,5

20

B

16,5

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1

15

20

B

16

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A, A1

13

30

B

14

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

A, A1

14,5

10

B

15,5

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

Việt Nam học (VH du lịch)

D220113

A1, C, D1

16

10

Ngôn ngữ Anh  (tiếng Anh hệ số 2)

D220201

D1

20,5

10

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Nhóm ngành Sư phạm

Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

C140231

D1

14

100

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1,C,D1

14

20

Giáo dục Mầm non

C140201

M

13,5

30

Giáo dục Thể chất (năng khiếu hệ sồ 2)

C140206

T

14,7

15

Nhóm ngành Nông nghiệp

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, A1 /B

10, 11

50

Khoa học cây trồng

C620110

A, A1 / B

10, 11

50

Phát triển nông thôn

C620116

A, A1 /B

10, 11

50

Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật

Công nghệ thực phẩm

C540102

A, A1 / B

10, 11

50

Công nghệ sinh học

C420201

A, A1 /B

10, 11

50

Sinh học ứng dụng

C420203

A, A1 /B

10, 11

50

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

10

50

Tin học

C140201

A, A1, D1

10

40

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

Việt Nam học (VH du lịch)

C220113

A1, C, D1

10

40

Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20/8 đến 17g ngày 8/9/2014.

ĐH Đồng Nai

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI

Khối

Điểm chuẩn

Các ngành đào tạo đại học

Sư phạm Toán học

A

18

Sư phạm Vật lí

A,A1

16

Sư phạm Hoá học

A,B

18, 19

Sư phạm Sinh học

B

15

Sư phạm Tiếng Anh

D1

21

Sư phạm Ngữ văn

C

14

Sư phạm Lịch sử

C

14

Giáo dục Tiểu học

A,C

16, 17

Giáo dục Mầm non

M

15

Ngôn ngữ Anh 

D1

14,5

Kế toán

A

14

A1,D1

14,5

Quản trị kinh doanh

A,A1,D1

14,5

Các ngành đào tạo cao đẳng:

Sư phạm Toán học

A

11

Sư phạm Vật lí

A,A1

11

Sư phạm Lịch sử

C

10

Sư phạm Tiếng Anh

D1

15

Giáo dục Tiểu học

A,C

12,5

Giáo dục Mầm non

M

12,5

Tiếng Anh

D1

10

Quản trị kinh doanh

A,A1,D1

10

Kế toán

A,A1,D1

10

Tài chính - Ngân hàng

A,A1,D1

10

Quản lí đất đai

A, D1

10

B

11

Việt Nam học (VH du lịch)

C,D1

10

Quản lí văn hoá

C,D1

10

Công nghệ thông tin

A,A1

10

Khoa học môi trường

A,B

10, 11

Khoa học thư viện

A,C,D1

10

Thư ký văn phòng

C,D1

10


Trường tiếp tục xét tuyển nguyện vọng bổ sung.


Minh Đức (Tổng hợp)


Video đang được xem nhiều