Chính trị


Một số trường đại học bắt đầu công bố điểm trúng tuyển

Một số trường đại học bắt đầu công bố điểm trúng tuyển. (Chinhphu.vn) - Hôm nay, 8/8, ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2011, trường Đại học Ngoại Thương, Đại học Khoa học xã hội và nhân văn (Đại học quốc gia TP HCM) đã công bố điểm trúng tuyển vào trường.

Tin liên quan

(Chinhphu.vn) - Hôm nay, 8/8, ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2011, trường Đại học Ngoại Thương, Đại học Khoa học xã hội và nhân văn (Đại học quốc gia TP HCM) đã công bố điểm trúng tuyển vào trường.
Một số trường đại học bắt đầu công bố điểm trúng tuyển

Ảnh minh họa

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, việc xét tuyển được thực hiện trong 3 đợt theo đúng quy trình và thời hạn quy định như sau:

- Đợt 1: Các trường công bố điểm trúng tuyển NV1 chậm nhất là ngày 20/8/2011.

Các trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) và lệ phí ĐKXT đợt 2 (NV2) và đợt 3 (NV3) của thí sinh nộp theo đúng thời hạn sau đây:

- Đợt 2: từ ngày 25/8/2011 đến 17.00 giờ ngày 15/9/2011;

- Đợt 3: từ ngày 20/9/2011 đến 17.00 giờ ngày 10/10/2011.

Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các trường không kết thúc việc nhận hồ sơ ĐKXT và lệ phí ĐKXT của thí sinh nộp trong thời hạn quy định trên. Chỉ nhận Giấy chứng nhận kết quả thi có chữ ký và dấu đỏ của trường tổ chức thi (không nhận bản sao, bản photocopy). Tất cả các hồ sơ ĐKXT của thí sinh nộp trong thời hạn quy định, đều có giá trị xét tuyển như nhau.

Trường Đại học Ngoại Thương cho biết, điểm trúng tuyển tại cơ sở 1 Hà Nội như sau:

Điểm trúng tuyển theo khối

1. Điểm sàn khối A

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

24,0

23,5

23,0

22,5

Ưu tiên 2

23,0

22,5

22,0

21,5

Ưu tiên 1

22,0

21,5

21,0

20,5

2. Điểm sàn khối D1, 2,4,6 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1)

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22,0

21,5

21,0

20,5

Ưu tiên 2

21,0

20,5

20,0

19,5

Ưu tiên 1

20,0

19,5

19,0

18,5

3. Điểm sàn khối D3 (môn ngoại ngữ tính hệ số 1)

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22,5

22,0

21,5

21

Ưu tiên 2

21,5

21,0

20,5

20

Ưu tiên 1

20,5

20,0

19,5

19

4. Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại

- chuyên ngành tiếng Anh thương mại -D1 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)

- chuyên ngành tiếng Pháp thương mại - D3 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

29,0

28,5

28,0

27,5

Ưu tiên 2

28,0

27,5

27,0

26,5

Ưu tiên 1

27,0

26,5

26,0

25,5

5. Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại

- chuyên ngành tiếng Trung thương mại -D1&4 (môn ngoại ngữ hệ số 2)

- chuyên ngành tiếng Nhật thương mại - D1&6 (môn ngoại ngữ hệ số 2)

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

28,0

27,5

27,0

26,5

Ưu tiên 2

27,0

26,5

26,0

25,5

Ưu tiên 1

26,0

25,5

25,0

24,5

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn (Đại học quốc gia TP HCM) công bố điểm chuẩn tuyển sinh ĐH 2011 theo ngành và khối thi:

STT

NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI

A

B

C (NV1)

C (NV1B)

D1 (NV1)

D1 (NV1B)

D2

D3

D4

D5

D6

1

Ngữ văn

601

 

 

15.5

16.5

15.5

16.5

 

 

 

 

 

2

Báo chí & Truyền thông

603

 

 

19.5

 

19.5

 

 

 

 

 

 

3

Lịch sử

604

 

 

14.5

15.0

14.5

15.0

 

 

 

 

 

4

Nhân học

606

 

 

14.5

15.0

14.5

15.0

 

 

 

 

 

5

Triết học

607

14.5

 

15.0

16.0

15.0

16.0

 

 

 

 

 

6

Địa lý

608

14.5

14.5

15.0

 

15.0

 

 

 

 

 

 

7

Xã hội học

609

14.5

 

15.0

 

15.0

 

 

 

 

 

 

8

Thư viện – Thông tin

610

14.5

 

14.5

15.0

14.5

15.0

 

 

 

 

 

9

Đông phương học

611

 

 

 

 

16.0

 

 

 

 

 

 

10

Giáo dục

612

 

 

14.5

15.0

14.5

15.0

 

 

 

 

 

11

Lưu trữ học

613

 

 

14.5

15.0

14.5

15.0

 

 

 

 

 

12

Văn hóa học

614

 

 

15.0

16.0

15.0

16.0

 

 

 

 

 

13

Công tác xã hội

615

 

 

14.5

 

14.5

 

 

 

 

 

 

14

Tâm lý học

616

 

18.5

18.0

 

18.5

 

 

 

 

 

 

15

Đô thị học

617

14.5

 

 

 

14.5

 

 

 

 

 

 

16

Du lịch

618

 

 

16.5

 

16.5

 

 

 

 

 

 

17

Nhật Bản học

619

 

 

 

 

18.0

 

 

 

 

 

15.5

18

Hàn Quốc học

620

 

 

 

 

17.0

 

 

 

 

 

 

19

Ngữ văn Anh

701

 

 

 

 

17.0

 

 

 

 

 

 

20

Song ngữ Nga – Anh

702

 

 

 

 

15.0

16.5

15.0

 

 

 

 

21

Ngữ văn Pháp

703

 

 

 

 

15.0

16.5

 

15.0

 

 

 

22

Ngữ văn Trung

704

 

 

 

 

15.0

16.5

 

 

15.0

 

 

23

Ngữ văn Đức

705

 

 

 

 

15.0

16.0

 

 

 

15.5

 

24

Quan hệ quốc tế

706

 

 

 

 

19.0

 

 

 

 

 

 

25

Ngữ văn Tây Ban Nha

707

 

 

 

 

15.0

16.0

 

 

 

 

 

Thanh Trúc