Giáo dục


Trường ĐH Tài chính - Marketing, ĐH Sài Gòn, ĐH Quốc tế công bố điểm, điểm chuẩn

Trường ĐH Tài chính - Marketing, ĐH Sài Gòn, ĐH Quốc tế công bố điểm, điểm chuẩn. Ngày 24-7, ĐH Tài chính - Marketing và ĐH Sài Gòn công bố điểm thi, điểm chuẩn dự kiến. Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP HCM) cũng công bố điểm chuẩn dự kiến. Mời quý phụ huynh và thí sinh xem điểm.

Tin liên quan

Thứ Năm, 15:5324/07/2014

Ngày 24-7, ĐH Tài chính - Marketing và ĐH Sài Gòn công bố điểm thi, điểm chuẩn dự kiến. Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP HCM) cũng công bố điểm chuẩn dự kiến. Mời quý phụ huynh và thí sinh xem điểm.

Xem điểm thi ĐH năm 2014 của Trường ĐH Sài Gòn, ÐH Tài chính - Marketing và các trường khác tại đây.

Theo đó, thủ khoa của Trường ĐH Tài chính - Marketing là thí sinh Nguyễn Thụy Trúc Ngân với tổng điểm 3 môn là 26 điểm. Điểm chuẩn dự kiến của trường này là 19 điểm.

Trường ĐH Tài chính - Marketing dự kiến dành 200 chỉ tuyên để xét tuyển nguyện vọng bổ sung, ưu tiên vào các chuyên ngành hẹp và chuyên ngành mới như quản trị tài chính công, quản trị dự án, quản lý kinh tế... Ngoài ra, trường sẽ xét tuyển thí sinh đạt điểm chuẩn vào chương trình đặc biệt, chương trình quốc tế đúng với ngành đào tạo đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký dự thi.

Đối với chương trình chính quy, trường sẽ xét trúng tuyển theo tổng điểm của thí sinh được xếp từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu dành cho từng ngành đào tạo. Thí sinh không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký dự thi sẽ được đăng ký vào học tại các ngành còn chỉ tiêu tuyển khi đến làm thủ tục nhập học.

Thủ khoa của Trường ĐH Sài Gòn là thí sinh Nguyễn Tuấn Phú đạt 25,5 điểm, dự thi khối A vào ngành sư phạm toán.

Cùng ngày, ÐH Trường ĐH Quốc tế - ĐHQG TP HCM cũng công bố điểm chuẩn dự kiến. Dưới đây là bảng điểm chuẩn dự kiến Trường ĐH Quốc tế - ĐHQG TP HCM:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn dự kiến

1

D420201

Công nghệ sinh học

A

19.5

A1

19.5

B

18

D1

19.5

2

D440112

Hoá sinh

A

18

A1

18

B

18

3

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

16

A1

16

B

16

D1

16

4

D540101

Công nghệ thực phẩm

A

18.5

A1

18.5

B

18.5

5

D480201

Công nghệ thông tin

A

19.5

A1

19.5

6

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

17

A1

17

7

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

A

17

A1

17

8

D510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A

18

A1

18

D1

18

9

D510605

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

A

20.5

A1

20.5

D1

20.5

10

D460112

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính & quản trị rủi ro)

A

18

A1

18

11

D580208

Kỹ Thuật xây dựng

A

18

A1

18

12

D520212

Kỹ thuật y sinh

A

20

A1

20

B

20

13

D340101

Quản trị kinh doanh

A

20

A1

20

D1

20

14

D340201

Tài chính ngân hàng

A

20

A1

20

D1

20

NLĐO